VIETNAMESE

Trái phiếu chuyển đổi

Trái phiếu có thể chuyển đổi

word

ENGLISH

Convertible bond

  
NOUN

/kənˈvɜːrtɪbl bɒnd/

Bond option

“Trái phiếu chuyển đổi” là loại trái phiếu có thể chuyển đổi thành cổ phiếu theo một tỷ lệ và thời điểm nhất định.

Ví dụ

1.

Trái phiếu chuyển đổi thu hút đầu tư linh hoạt.

Convertible bonds attract flexible investments.

2.

Phát hành trái phiếu chuyển đổi hỗ trợ huy động vốn.

Issuing convertible bonds supports capital raising.

Ghi chú

Từ Trái phiếu chuyển đổi là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và đầu tư. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Conversion price - Giá chuyển đổi Ví dụ: The conversion price determines the number of shares a convertible bondholder can receive. (Giá chuyển đổi quyết định số lượng cổ phiếu mà người nắm giữ trái phiếu chuyển đổi có thể nhận được.) check Hybrid security - Chứng khoán lai Ví dụ: Convertible bonds are considered a type of hybrid security. (Trái phiếu chuyển đổi được coi là một loại chứng khoán lai.) check Coupon rate - Lãi suất coupon Ví dụ: Convertible bonds offer a coupon rate lower than traditional bonds. (Trái phiếu chuyển đổi cung cấp lãi suất coupon thấp hơn trái phiếu truyền thống.) check Conversion ratio - Tỷ lệ chuyển đổi Ví dụ: The conversion ratio specifies the number of shares per convertible bond. (Tỷ lệ chuyển đổi xác định số lượng cổ phiếu cho mỗi trái phiếu chuyển đổi.) check Equity dilution - Pha loãng cổ phần Ví dụ: Issuing convertible bonds may lead to equity dilution for existing shareholders. (Phát hành trái phiếu chuyển đổi có thể dẫn đến pha loãng cổ phần cho các cổ đông hiện tại.)