VIETNAMESE

Tổng thu nhập

Thu nhập tổng

word

ENGLISH

Total income

  
NOUN

/ˈtoʊtl ˈɪŋkʌm/

Earnings aggregate

“Tổng thu nhập” là tổng số tiền mà một cá nhân hoặc tổ chức kiếm được từ tất cả các nguồn trong một khoảng thời gian.

Ví dụ

1.

Tổng thu nhập của năm đã vượt dự kiến.

The total income for the year exceeded projections.

2.

Theo dõi tổng thu nhập hỗ trợ lập kế hoạch tài chính.

Tracking total income supports financial planning.

Ghi chú

Từ Tổng thu nhập là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và kế toán cá nhân. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Gross income - Thu nhập gộp Ví dụ: Total income includes both gross income and additional earnings. (Tổng thu nhập bao gồm thu nhập gộp và các khoản thu nhập bổ sung.) check Net income - Thu nhập ròng Ví dụ: Net income is derived by subtracting taxes and deductions from total income. (Thu nhập ròng được tính bằng cách trừ thuế và các khoản khấu trừ từ tổng thu nhập.) check Passive income - Thu nhập thụ động Ví dụ: Investments contribute significantly to the total income as passive income. (Các khoản đầu tư đóng góp đáng kể vào tổng thu nhập dưới dạng thu nhập thụ động.) check Taxable income - Thu nhập chịu thuế Ví dụ: Taxable income is calculated based on total income after allowances. (Thu nhập chịu thuế được tính dựa trên tổng thu nhập sau khi tính các khoản miễn trừ.)