VIETNAMESE

tổng thể

ENGLISH

overall

  

NOUN

/ˈoʊvəˌrɔl/

Tổng thể là toàn bộ, tất cả.

Ví dụ

1.

Chiến lược tổng thể của họ khá tốt, nhưng một hoặc hai chi tiết có thể được cải thiện.

Their overall strategy is quite good, but one or two of the details could be improved.

2.

Nhìn tổng thể, quá trình sản xuất sô cô la bao gồm những hạt ca cao chín đỏ trải qua các quá trình vật lý, hóa học và sinh học khác nhau trong các điều kiện nhiệt độ khác nhau để trở thành sô cô la lỏng.

Overall, the production of chocolate involves ripe red cacao seeds undergoing various physical, chemical and biological processes under different temperature conditions to become liquid chocolate.

Ghi chú

Một từ đồng nghĩa với overall:
- tổng (total): The cost of the steel and its heat treatment amounts generally to less than a quarter of the total cost of the whole tool.
(Chi phí của thép và nhiệt luyện của nó thường chiếm ít hơn một phần tư tổng chi phí của toàn bộ công cụ.)