VIETNAMESE

File tổng hợp

Tệp tổng hợp, Tài liệu hợp nhất

word

ENGLISH

Consolidated File

  
NOUN

/kənˈsɒlɪdeɪtɪd faɪl/

Combined Document, Unified File

“File tổng hợp” là tài liệu kết hợp thông tin từ nhiều nguồn khác nhau.

Ví dụ

1.

Một file tổng hợp kết hợp nhiều nguồn dữ liệu thành một tài liệu.

A consolidated file combines multiple data sources into one document.

2.

Nhóm đã chuẩn bị một file tổng hợp của tất cả các báo cáo dự án.

The team prepared a consolidated file of all the project reports.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa và liên quan của Consolidated File nhé! check Merged File – File hợp nhất Phân biệt: Merged File chỉ các file được kết hợp từ nhiều nguồn dữ liệu. Ví dụ: A merged file is created by merging multiple spreadsheets. (Một file tổng hợp được tạo ra bằng cách hợp nhất nhiều bảng tính.) check Summary Document – Tài liệu tóm tắt Phân biệt: Summary Document tập trung vào các file chứa nội dung tổng hợp từ nhiều nguồn. Ví dụ: Consolidated files serve as summary documents for quick reference. (Các file tổng hợp đóng vai trò là tài liệu tóm tắt để tham khảo nhanh.) check Aggregate Data – Dữ liệu tổng hợp Phân biệt: Aggregate Data nhấn mạnh vào dữ liệu trong file tổng hợp được xử lý từ nhiều tập hợp. Ví dụ: Consolidated files often include aggregate data for analysis. (Các file tổng hợp thường bao gồm dữ liệu tổng hợp để phân tích.) check Centralized Report – Báo cáo tập trung Phân biệt: Centralized Report chỉ các file tổng hợp được sử dụng làm báo cáo chính thức. Ví dụ: A consolidated file provides a centralized report for stakeholders. (Một file tổng hợp cung cấp báo cáo tập trung cho các bên liên quan.) check Integrated File – File tích hợp Phân biệt: Integrated File chỉ các file kết hợp dữ liệu từ các hệ thống hoặc phần mềm khác nhau. Ví dụ: An integrated file consolidates information from different platforms. (Một file tích hợp tổng hợp thông tin từ các nền tảng khác nhau.)