VIETNAMESE

tổng doanh thu

ENGLISH

total revenue

  

NOUN

/ˈtoʊtəl ˈrɛvəˌnu/

Tổng doanh thu là tổng của tất cả doanh số bán hàng trong một khoảng thời gian.

Ví dụ

1.

Sự khác biệt giữa tổng doanh thu là 15 đô la và tổng chi phí là 13 đô la sẽ là lợi nhuận kinh tế là 2 đô la.

The difference between total revenue of $ 15 and total costs of $ 13 will be an economic profit of $ 2.

2.

Theo tổng doanh thu, Gome là nhà bán lẻ đồ điện lớn nhất Trung Quốc.

According to the total revenue, Gome is China's largest electrical retailer.

Ghi chú

Một từ gần nghĩa với total:
- khoản (sum): He paid a large sum for the house.
(Anh ấy đã trả một khoản lớn cho căn nhà.)