VIETNAMESE

to

word

ENGLISH

big

  
NOUN

/bɪg/

large

To là có kích cỡ lớn.

Ví dụ

1.

Một người béo cũng có thể được gọi là thừa cân, to con hoặc cao lớn.

A person who is fat can also be described as overweight, big, or large.

2.

Nếu bạn gọi ai đó to xương/bự con thì có nghĩa là bạn nói họ béo.

If you call someone big-boned, it’s usually just another way of saying that they’re fat.

Ghi chú

Cùng mang nét nghĩa lớn nhưng big, large, spacious lại có sự khác nhau trong ngữ nghĩa cũng như cách dùng. Cụ thể như sau:

  • Big: Lớn về kích cỡ, mức độ, số lượng

Ví dụ: A person who is fat can also be described as overweight, big, or large. (Một người béo cũng có thể được gọi là thừa cân, to con hoặc cao lớn.)

  • Large: Lớn về kích cỡ, qui mô, số lượng

Ví dụ: A large proportion of old people live alone. (Tỷ lệ lớn người già đang sống đơn thân)

  • Spacious: Rộng rãi (không gian; dùng cho phòng hoặc tòa nhà)

Ví dụ: This is a spacious room. (Đây là căn phòng rộng rãi.)