VIETNAMESE

tổ chức thương mại thế giới

WTO

word

ENGLISH

World Trade Organization

  
NOUN

/wɜrld treɪd ˌɔːrɡənaɪˈzeɪʃən/

Global trade body

“Tổ chức thương mại thế giới” là tổ chức quốc tế thúc đẩy thương mại tự do và giải quyết các tranh chấp thương mại giữa các quốc gia.

Ví dụ

1.

Tổ chức Thương mại Thế giới hòa giải các tranh chấp thương mại.

The World Trade Organization mediates trade disputes.

2.

WTO thúc đẩy các thỏa thuận thương mại quốc tế.

WTO fosters international trade agreements.

Ghi chú

Từ World Trade Organization là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế quốc tếthương mại toàn cầu. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Global trade regulator – Cơ quan điều phối thương mại toàn cầu Ví dụ: The World Trade Organization (WTO) is the global trade regulator overseeing trade rules between nations. (Tổ chức Thương mại Thế giới là cơ quan điều phối thương mại toàn cầu, giám sát các quy tắc giao thương giữa các nước.) check Trade dispute settlement body – Cơ quan giải quyết tranh chấp thương mại Ví dụ: The WTO acts as a trade dispute settlement body between its members. (WTO đóng vai trò là cơ quan giải quyết tranh chấp thương mại giữa các quốc gia thành viên.) check Free trade promoter – Tổ chức thúc đẩy thương mại tự do Ví dụ: The World Trade Organization promotes global economic growth by being a free trade promoter. (WTO thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu bằng cách khuyến khích thương mại tự do.) check Multilateral agreement enforcer – Đơn vị thực thi hiệp định đa phương Ví dụ: WTO ensures compliance with multilateral trade agreements among member countries. (WTO đảm bảo việc tuân thủ các hiệp định thương mại đa phương giữa các nước thành viên.)