VIETNAMESE

Môi giới thương mại

Trung gian thương mại

word

ENGLISH

Commercial brokerage

  
NOUN

/kəˈmɜːʃəl ˈbrəʊkərɪʤ/

Trade mediator

“Môi giới thương mại” là hoạt động làm trung gian giữa các bên để thực hiện các giao dịch thương mại.

Ví dụ

1.

Môi giới thương mại kết nối người mua và người bán.

Commercial brokerage connects buyers and sellers.

2.

Môi giới kiếm phí thông qua giao dịch thương mại.

Brokers earn fees through commercial transactions.

Ghi chú

Từ Môi giới thương mại là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh doanh và thương mại quốc tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Trade intermediary - Trung gian thương mại Ví dụ: Commercial brokerage involves acting as a trade intermediary. (Môi giới thương mại bao gồm việc đóng vai trò trung gian thương mại.) check Commission fee - Phí hoa hồng Ví dụ: Commercial brokers earn a commission fee for their services. (Các nhà môi giới thương mại kiếm phí hoa hồng từ dịch vụ của họ.) check Export-import brokerage - Môi giới xuất nhập khẩu Ví dụ: Export-import brokerage is a subset of commercial brokerage. (Môi giới xuất nhập khẩu là một nhánh của môi giới thương mại.) check Business negotiation - Đàm phán thương mại Ví dụ: Commercial brokers facilitate business negotiations between parties. (Các nhà môi giới thương mại hỗ trợ đàm phán thương mại giữa các bên.) check Supply chain management - Quản lý chuỗi cung ứng Ví dụ: Commercial brokerage services often include supply chain management. (Dịch vụ môi giới thương mại thường bao gồm quản lý chuỗi cung ứng.)