VIETNAMESE

tinh thần

ENGLISH

spirit

  

NOUN

/ˈspɪrət/

Tinh thần là toàn bộ hoạt động nội tâm của con người, như ý nghĩ, tinh cảm.

Ví dụ

1.

Trường đại học là biểu tượng cho tinh thần bình đẳng của quốc gia.

The university is a symbol of the nation's egalitarian spirit.

2.

Trong hơn 40 năm Clubbo Records đã thể hiện tinh thần của các hãng thu âm độc lập lâu đời.

For more than 40 years Clubbo Records has epitomized the spirit of the old-school independent record labels.

Ghi chú

Một nghĩa khác của spirit:
- linh hồn (spirit): A priest performed a rite of exorcism and the wandering spirit was ousted.
(Một linh mục đã thực hiện một nghi thức trừ tà và linh hồn lang thang đã bị tiêu trừ.)