VIETNAMESE

tình hình

tình huống, hoàn cảnh

ENGLISH

situation

  

NOUN

/ˌsɪʧuˈeɪʃən/

circumstance

Tình hình là toàn thể những sự việc có liên quan với nhau qua đó thể hiện một sự tồn tại, một quá trình diễn biến, trong một thời gian hoặc một thời điểm.

Ví dụ

1.

Tình hình kinh tế chắc chắn đang được cải thiện, mặc dù tình trạng thất nghiệp lan rộng cho thấy điều ngược lại.

The economic situation is certainly improving, although widespread unemployment suggests the reverse.

2.

Tình hình thực tế là giá nhà ở Thượng Hải đã vượt quá khả năng kiếm tiền của người Thượng Hải.

The actual situation is that housing prices in Shanghai is already in excess of the Shanghai people's earning capacity.

Ghi chú

Một từ đồng nghĩa với situation:
- hoàn cảnh (circumstance): You should soon accommodate yourself to the new circumstance.
(Bạn nên sớm thích nghi với hoàn cảnh mới.)