VIETNAMESE

tình hình kinh tế

ENGLISH

economic situation

  

NOUN

/ˌɛkəˈnɑmɪk ˌsɪʧuˈeɪʃən/

Tình hình kinh tế là tình trạng hoạt động của nền kinh tế một quốc gia hay khu vực nào đó.

Ví dụ

1.

Tình hình kinh tế chắc chắn đang được cải thiện, mặc dù tình trạng thất nghiệp lan rộng cho thấy điều ngược lại.

The economic situation is certainly improving, although widespread unemployment suggests the reverse.

2.

Tình hình kinh tế kém đã kìm hãm đầu tư vào công nghệ mới.

The poor economic situation has held back investment in new technology.

Ghi chú

Một từ đồng nghĩa với situation:
- hoàn cảnh (circumstance): You should soon accommodate yourself to the new circumstance.
(Bạn nên sớm thích nghi với hoàn cảnh mới.)