VIETNAMESE

tình hình kinh doanh

ENGLISH

business situation

  

NOUN

/ˈbɪznəs ˌsɪʧuˈeɪʃən/

circumstance

Tình hình kinh tế là tình trạng hoạt động của việc kinh doanh một doanh nghiệp, công ty hay tập đoàn nào đó.

Ví dụ

1.

Trong bất kỳ tình hình kinh doanh nào, cần có thời gian để cân nhắc kỹ lưỡng, thảo luận, phân tích và đưa ra hành động.

In any business situation, there comes a time to bring to a close deliberations, discussions, and analysis, and to take action.

2.

Vào cuối khóa học, học viên sẽ được trang bị để đối phó với bất kỳ tình hình kinh doanh nào.

By the end of the course, students should be equipped to deal with any business situation.

Ghi chú

Một từ đồng nghĩa với situation:
- hoàn cảnh (circumstance): You should soon accommodate yourself to the new circumstance.
(Bạn nên sớm thích nghi với hoàn cảnh mới.)