VIETNAMESE

Tín chỉ môn học

Đơn vị môn học, điểm tín chỉ

word

ENGLISH

Course Credit

  
NOUN

/kɔːrs ˈkrɛdɪt/

Subject Unit, Academic Credit

Tín chỉ môn học là số tín chỉ cụ thể dành cho từng môn học trong chương trình đào tạo.

Ví dụ

1.

Giáo sư đã giải thích cách tính tín chỉ môn học cho từng môn học.

The professor explained how course credits are calculated for each subject.

2.

Mỗi môn học trong chương trình yêu cầu một số lượng tín chỉ môn học cụ thể.

Each subject in the program requires a specific number of course credits.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Course Credit khi nói hoặc viết nhé! check Earn Course Credits – Đạt được tín chỉ môn học Ví dụ: Each student must earn course credits for mathematics. (Mỗi sinh viên phải đạt được 3 tín chỉ môn học cho toán học.) check Allocate Course Credits – Phân bổ tín chỉ môn học Ví dụ: The program allocates course credits based on lecture hours. (Chương trình phân bổ tín chỉ môn học dựa trên số giờ giảng dạy.) check Fulfill Course Credit Requirements – Đáp ứng yêu cầu tín chỉ môn học Ví dụ: Students need to fulfill course credit requirements to graduate. (Sinh viên cần đáp ứng tất cả các yêu cầu về tín chỉ môn học để tốt nghiệp.)