VIETNAMESE
Tín chỉ đại học
Đơn vị học trình, điểm tín chỉ
ENGLISH
College Credit
/ˈkɒlɪʤ ˈkrɛdɪt/
Academic Unit, Course Credit
Tín chỉ đại học là đơn vị đo lường khối lượng học tập, thường tính bằng số giờ học mỗi tuần trong một học kỳ.
Ví dụ
1.
Hoàn thành một tín chỉ đại học là yêu cầu để tốt nghiệp.
Completing a college credit is a requirement for graduation.
2.
Các trường đại học đánh giá tiến độ sinh viên qua số tín chỉ đại học đã tích lũy.
Universities evaluate student progress through accumulated college credits.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ College Credit khi nói hoặc viết nhé!
Earn College Credits – Đạt được tín chỉ đại học
Ví dụ: Students can earn college credits by completing summer courses.
(Sinh viên có thể đạt được tín chỉ đại học bằng cách hoàn thành các khóa học mùa hè.)
Transfer College Credits – Chuyển đổi tín chỉ đại học
Ví dụ: Many institutions allow students to transfer college credits.
(Nhiều cơ sở giáo dục cho phép sinh viên chuyển đổi tín chỉ đại học.)
Accumulate College Credits – Tích lũy tín chỉ đại học
Ví dụ: She accumulated enough college credits to graduate early.
(Cô ấy đã tích lũy đủ tín chỉ đại học để tốt nghiệp sớm.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết