VIETNAMESE

học chế tín chỉ

word

ENGLISH

academic credit system

  
NOUN

/ˌækəˈdɛmɪk ˈkrɛdət ˈsɪstəm/

Học chế tín chỉ là phương thức đào tạo cho phép ghi nhận kịp thời tiến trình tích luỹ kiến thức và kỹ năng của sinh viên theo kỳ, theo phần không nhất thiết phải theo năm.

Ví dụ

1.

Học chế tín chỉ là một phương thức đào tạo tiên tiến trong nền giáo dục của nhiều quốc gia trên thế giới.

Academic credit system is an advanced training method in the education system of many countries around the world.

2.

Học chế tín chỉ lấy người học làm trung tâm trong quá trình dạy và học, phát huy được tính chủ động và sáng tạo.

The academic credit system is learner-centered in the teaching and learning process, promoting initiative and creativity.

Ghi chú

Từ credit còn được sử dụng với các nghĩa thông dụng sau:

- tín dụng: I need access to your cell phone and a credit card number. - Tôi cần mượn điện thoại của anh và một số thẻ tín dụng.

- sự tin tưởng: She gave them credit because she trusted them. - Bà làm thế bởi bà tin tưởng họ.

- sự tán thành, sự công nhận: He got all the credit for the discovery. - Ông ấy nhận được mọi danh vọng về những thứ đã phát minh.