VIETNAMESE

học chế tín chỉ

ENGLISH

academic credit system

  

NOUN

/ˌækəˈdɛmɪk ˈkrɛdət ˈsɪstəm/

Học chế tín chỉ là phương thức đào tạo cho phép ghi nhận kịp thời tiến trình tích luỹ kiến thức và kỹ năng của sinh viên theo kỳ, theo phần không nhất thiết phải theo năm.

Ví dụ

1.

Học chế tín chỉ là một phương thức đào tạo tiên tiến trong nền giáo dục của nhiều quốc gia trên thế giới.

Academic credit system is an advanced training method in the education system of many countries around the world.

2.

Học chế tín chỉ lấy người học làm trung tâm trong quá trình dạy và học, phát huy được tính chủ động và sáng tạo.

The academic credit system is learner-centered in the teaching and learning process, promoting initiative and creativity.

Ghi chú

Một số từ vựng, thuật ngữ liên quan đến giáo dục bậc đại học, sau đại học:
- graduation thesis: luận văn tốt nghiệp
- alma mater: trường cũ
- valedictorian: thủ khoa
- credit: tín chỉ
- student dormitory: kí túc xá dành cho học sinh, sinh viên
- financial aid: trợ cấp tài chính
- grading system: hệ thống xếp loại