VIETNAMESE

tiêu chí

ENGLISH

criterion

  

NOUN

/kraɪˈtɪriən/

Tiêu chí là một chuẩn mức được đặt ra với mục đích sử dụng để đánh giá hoặc kiểm định cho một sự việc, sự vật nào đó hiện nay.

Ví dụ

1.

Một tiêu chí chính mà thanh niên phải đáp ứng để tham gia trại là có một kế hoạch hoặc ý tưởng kinh doanh.

One main criterion the youth must meet for the camp is to have a business plan or idea.

2.

Tiêu chí chính mà các bạn trẻ tham gia hội trại phải đáp ứng là phải có kế hoạch hoặc ý tưởng kinh doanh.

The main criterion that the youth must meet for the camp is to have a business plan or idea.

Ghi chú

Criterion là danh từ số ít, vậy số nhiều của nó là gì nhỉ?
- tiêu chí (criteria): They award a green label to products that meet environmental criteria.
(Họ trao nhãn xanh cho các sản phẩm đáp ứng được những tiêu chí môi trường.)