VIETNAMESE

tiết lộ thông tin

ENGLISH

disclose information

  

NOUN

/dɪˈskloʊz ˌɪnfərˈmeɪʃən/

divulge information

Tiết lộ thông tin là đưa dữ liệu (thường là bí mật) cho bên thứ ba.

Ví dụ

1.

Khi các công tố viên từ chối tiết lộ thông tin về các thủ tục của họ, một thẩm phán quận liên bang đã bác bỏ cáo buộc chống lại năm bị cáo.

When prosecutors refused to disclose information about their procedures, a federal district judge dismissed the charges against the five defendants.

2.

Luận điểm này cho rằng cơ quan hành chính nên trao quyền miễn truy tố để loại bỏ nguy cơ tự buộc tội và buộc người dân phải tiết lộ thông tin.

This thesis argues that the administrative agency should grant immunity to remove the danger of self-incrimination and compel people to disclose information.

Ghi chú

Information là danh từ không đếm được nên khi muốn nói về "một thông tin" thì mình diễn đạt như vầy nha!
- một thông tin (bit/piece of information): Ray just told me an interesting bit/piece of information.
(Ray vừa cho tôi biết một thông tin thú vị.)