VIETNAMESE

Lộ tin nhắn

rò rỉ thông tin

word

ENGLISH

leak messages

  
VERB

/liːk ˈmesɪdʒɪz/

expose, divulge

“Lộ tin nhắn” là việc các nội dung tin nhắn riêng tư bị tiết lộ cho người khác ngoài ý muốn.

Ví dụ

1.

Hacker đã lộ tin nhắn riêng tư trên mạng.

The hacker leaked private messages online.

2.

Đừng lộ bất kỳ tin nhắn mật nào nhé.

Don't leak any confidential messages.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ leak khi nói hoặc viết nhé! checkLeak information - Làm lộ thông tin. Ví dụ: Someone leaked the confidential documents to the press. (Ai đó đã làm lộ tài liệu mật cho báo chí.) checkWater leak - Rò rỉ nước. Ví dụ: There’s a hole in the roof causing water leak. (Có lỗ hỏng trên mái nhà làm rò rỉ nước.)