VIETNAMESE

tiếp nhận thông tin

ENGLISH

access to information

  

NOUN

/ˈækˌsɛs tu ˌɪnfərˈmeɪʃən/

Tiếp nhận thông tin là sự tập hợp thông tin từ nhiều nguồn về một nơi một cách chủ động hoặc bị động.

Ví dụ

1.

Một nhân viên sức khỏe tâm thần chuyên nghiệp phải biết tiếp cận thông tin liên quan đến các nhóm hỗ trợ và tự lực địa phương.

A professional mental health worker should have access to information concerning local support and self-help groups.

2.

Công dân phải có quyền tiếp cận thông tin về các quyết định của cơ quan công quyền nhân danh họ.

Citizens must have rights of access to information about decisions taken by public authorities in their name.

Ghi chú

Information là danh từ không đếm được nên khi muốn nói về "một thông tin" thì mình diễn đạt như vầy nha!
- một thông tin (bit/piece of information): Ray just told me an interesting bit/piece of information.
(Ray vừa cho tôi biết một thông tin thú vị.)