VIETNAMESE

tiền trợ cấp

ENGLISH

allowance

  

NOUN

/əˈlaʊəns/

Tiền trợ cấp là khoản tiền người lao động được cấp khi rơi vào tình trạng không hoặc tạm thời ngừng lao động, trên cơ sở số tiền mà người lao động đã thực hiện nghĩa vụ bảo hiểm trong thời gian lao động.

Ví dụ

1.

Tiền trợ cấp du lịch nước ngoài là 85 đô la mỗi ngày.

The foreign travel allowance is $ 85 per day.

2.

Công ty cung cấp cho một khoản tiền trợ cấp đi lại là $ 50 mỗi ngày.

The company gives a travel allowance of $ 50 per day.

Ghi chú

Cùng phân biệt allowance, wage salary nha!
- Allowance là trợ cấp, phụ phí, phụ cấp chi trả cho một mục đích riêng.
Ví dụ: The perks of the job include a company pension and a generous travel allowance.
(Các đặc quyền của công việc bao gồm lương hưu của công ty và phụ cấp du lịch hào phóng.)
- Salary là số tiền mà nhân viên được trả cho công việc của họ (thường được trả hàng tháng).
Ví dụ: His salary is quite low compared to his abilities and experience.
(Lương tháng của anh ấy khá thấp so với năng lực và kinh nghiệm của anh ta).
- Wage là số tiền nhận được cho công việc mình làm, được trả theo giờ/ngày/tuần; thù lao.
Ví dụ: According to our agreements, wages are paid on Fridays.
(Theo như hợp đồng của chúng tôi, thù lao được trả vào các ngày thứ Sáu).