VIETNAMESE

tiến hành một cuộc bỏ phiếu

word

ENGLISH

conduct a vote

  
PHRASE

/kənˈdʌkt ə voʊt/

hold a vote, carry out a vote

Tiến hành một cuộc bỏ phiếu là thực hiện thu thập ý kiến hoặc đề xuất của một nhóm người về một vấn đề cụ thể thông qua việc ghi chép ý kiến, quan điểm hoặc lựa chọn của mình lên một tờ giấy hoặc một phương tiện khác sau đó quyết định kết quả dựa trên số lượng phiếu đã thu được.

Ví dụ

1.

Cô ấy sẽ tiến hành một cuộc bỏ phiếu chọn đề xuất trong cuộc họp.

She will conduct a vote on the proposal during the meeting.

2.

Nhạc trường sẽ tiến hành một cuộc bỏ phiếu về tiết mục tuần sau của dàn giao hưởng.

The conductor will conduct a vote on the orchestra's next performance.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách dùng từ conduct khi nói hoặc viết nhé! check Conduct a survey - Tiến hành một cuộc khảo sát Ví dụ: The organization conducted a survey to gather public opinion. (Tổ chức đã tiến hành một cuộc khảo sát để thu thập ý kiến công chúng.) check Conduct an election - Tiến hành một cuộc bầu cử Ví dụ: The country conducted an election in accordance with international standards. (Quốc gia đã tiến hành một cuộc bầu cử theo tiêu chuẩn quốc tế.) check Conduct a meeting - Tiến hành một cuộc họp Ví dụ: The manager conducted a meeting to discuss the project timeline. (Người quản lý đã tiến hành một cuộc họp để thảo luận về tiến độ dự án.)