VIETNAMESE

tiền ăn quà

word

ENGLISH

snack money

  
NOUN

/snæk əlaʊəns/

Tiền ăn quà là khoản chi trả nhỏ cho các bữa ăn nhẹ hoặc quà vặt.

Ví dụ

1.

Trẻ em thích nhận tiền ăn quà.

Kids love to get snack money.

2.

Tiền ăn quà dành cho các món ăn vặt nhỏ.

The snack money is for small treats.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Snack allowance khi nói hoặc viết nhé! check Daily snack allowance - Tiền ăn quà hàng ngày Ví dụ: Students receive a daily snack allowance during the camp. (Học sinh nhận được tiền ăn quà hàng ngày trong trại hè.) check Monthly snack allowance - Tiền ăn quà hàng tháng Ví dụ: The company offers a monthly snack allowance to its employees. (Công ty cung cấp tiền ăn quà hàng tháng cho nhân viên.)