VIETNAMESE

Tích phân suy rộng

Tích phân không chuẩn

word

ENGLISH

Improper Integral

  
NOUN

/ˌɪmˈprɒpər ˈɪntɪɡrəl/

Divergent Integral, Extended Integral

Tích phân suy rộng là khái niệm trong toán học, tính tích phân trên các miền không giới hạn hoặc hàm không xác định.

Ví dụ

1.

Việc tính toán tích phân suy rộng rất cần thiết trong giải tích nâng cao.

Calculating an improper integral is essential in advanced calculus.

2.

Các kỹ sư sử dụng tích phân suy rộng để mô hình hóa các hiện tượng vật lý.

Engineers use improper integrals to model physical phenomena.

Ghi chú

Improper Integral là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Definite Integral – Tích phân xác định Ví dụ: A definite integral computes the area under a curve within specific limits. (Tích phân xác định tính diện tích dưới một đường cong trong các giới hạn cụ thể.) check Indefinite Integral – Tích phân bất định Ví dụ: The indefinite integral represents a family of functions. (Tích phân bất định biểu thị một tập hợp các hàm.) check Convergence – Hội tụ Ví dụ: The improper integral converges when the area is finite. (Tích phân suy rộng hội tụ khi diện tích là hữu hạn.)