VIETNAMESE

tích điểm

ENGLISH

accumulation of point

  

NOUN

/əˌkjumjəˈleɪʃən ʌv pɔɪnt/

Tích điểm là một hoạt động cho phép người mua tích trữ một số điểm nhất định theo quy định của doanh nghiệp thông qua các hoạt động về mua bán, trao đổi và thương mại.

Ví dụ

1.

Việc tích điểm này sẽ giúp kích cầu tiêu dùng và gia tăng giá trị đơn hàng trung bình của khách hàng lên nhiều hơn.

This accumulation of points will help stimulate consumer demand and increase the average order value of customers even more.

2.

Tích điểm là một hoạt động chăm sóc khách hàng rất phổ biến đối với các doanh nghiệp.

Acculumlation of points is a very popular customer service activity for businesses.

Ghi chú

Cùng là điểm nhưng point grade không giống nhau nha!
- Grade thường dựa trên số point ghi được. Ví dụ, nếu tổng số là 100 points và học sinh đạt từ 90 đến 100 points, học sinh đó sẽ được A grade.