VIETNAMESE

điểm

ENGLISH

score

  

NOUN

/skɔr/

mark, grade, point

Điểm được dùng để đánh giá, thể hiện chất lượng, thành tích học tập của học sinh.

Ví dụ

1.

Chỉ trong vòng 6 tháng Lộc đã đạt được điểm 6.5 IELTS.

In just 6 months Loc has achieved an IELTS score of 6.5.

2.

Dù chăm chỉ ôn thi nhưng cuối cùng anh vẫn chỉ đạt điểm 6.

Although he studied hard for the exam, he still got a score of 6 in the end.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến điểm số, lớp học:
- pass/ fail the exam (vượt qua/ trượt kỳ thi)
- academic transcript/ grading schedule/ results certificate (bảng điểm)
- grade/ score/ mark (điểm số)
- homework/ home assignment (bài tập về nhà)
- semester (học kỳ)