VIETNAMESE

Thương số

Kết quả chia, số bị chia

word

ENGLISH

Quotient

  
NOUN

/ˈkwoʊʃənt/

Division Result, Ratio

Thương số là kết quả của phép chia giữa hai số.

Ví dụ

1.

Thương số là kết quả của việc chia một số cho số khác.

The quotient is the result of dividing one number by another.

2.

Học sinh đã học cách tính thương số trong bài học toán của họ.

Students learned to calculate the quotient during their math lesson.

Ghi chú

Quotient là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Division – Phép chia Ví dụ: The quotient is the result of a division operation. (Thương số là kết quả của một phép chia.) check Remainder – Số dư Ví dụ: When 10 is divided by 3, the quotient is 3 and the remainder is 1. (Khi chia 10 cho 3, thương số là 3 và số dư là 1.) check Decimal Quotient – Thương số thập phân Ví dụ: The decimal quotient of 7 divided by 2 is 3.5. (Thương số thập phân của 7 chia cho 2 là 3.5.)