VIETNAMESE

thương hiệu lớn

Thương hiệu toàn cầu

word

ENGLISH

Major Brand

  
NOUN

/ˈmeɪʤə brænd/

Global Brand

Thương hiệu lớn là các thương hiệu nổi tiếng toàn cầu với mạng lưới rộng khắp.

Ví dụ

1.

Họ đại diện cho một số thương hiệu lớn trong danh mục của mình.

They represent several major brands in their portfolio.

2.

Thương hiệu lớn chiếm lĩnh thị trường toàn cầu.

Major brands dominate the global market.

Ghi chú

Từ Thương hiệu lớn là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh doanh và tiếp thị. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Global Brand - Thương hiệu toàn cầu Ví dụ: Major brands often evolve into global brands with a widespread presence. (Thương hiệu lớn thường phát triển thành thương hiệu toàn cầu với sự hiện diện rộng rãi.) check Market Leader - Người dẫn đầu thị trường Ví dụ: Major brands are frequently market leaders in their respective industries. (Thương hiệu lớn thường là những người dẫn đầu thị trường trong ngành của họ.) check Brand Recognition - Nhận diện thương hiệu Ví dụ: High brand recognition is a hallmark of major brands. (Nhận diện thương hiệu cao là dấu hiệu đặc trưng của các thương hiệu lớn.)