VIETNAMESE
thuộc về nữ giới
mang tính nữ giới
ENGLISH
Feminine
/ˈfem.ɪ.nɪn/
Womanly
Thuộc về nữ giới là liên quan đến phụ nữ hoặc đặc tính nữ tính.
Ví dụ
1.
Những phẩm chất thuộc về nữ giới được đánh giá cao.
Feminine qualities are valued.
2.
Chiếc váy có thiết kế thuộc về nữ giới.
The dress has a feminine design.
Ghi chú
Từ feminine là một từ vựng thuộc lĩnh vực giới tính và xã hội học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Womanly – Thuộc về nữ giới
Ví dụ:
She carried herself with a womanly grace.
(Cô ấy mang dáng vẻ duyên dáng của một người phụ nữ.)
Effeminate – Nữ tính (thường dùng cho nam giới)
Ví dụ:
His effeminate mannerisms made him stand out.
(Phong thái nữ tính của anh ấy khiến anh ấy nổi bật.)
Maternal – Thuộc về người mẹ
Ví dụ:
Her maternal instincts are strong.
(Bản năng làm mẹ của cô ấy rất mạnh mẽ.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết