VIETNAMESE

thuộc về công nghệ

mang tính công nghệ

word

ENGLISH

Technological

  
ADJ

/ˌtek.nəˈlɒdʒ.ɪ.kəl/

Innovative

Thuộc về công nghệ là liên quan đến ứng dụng khoa học và kỹ thuật vào thực tiễn.

Ví dụ

1.

Tiến bộ thuộc về công nghệ đang diễn ra nhanh chóng.

Technological advances are rapid.

2.

Các giải pháp thuộc về công nghệ là rất cần thiết.

Technological solutions are vital.

Ghi chú

Từ Technological là một từ ghép của Technology (công nghệ) và -ical (thuộc về). Cùng DOL tìm hiểu thêm một số từ khác có cách ghép tương tự nhé! check Biological – Thuộc về sinh học Ví dụ: Biological studies are essential in medical research. (Các nghiên cứu sinh học là rất cần thiết trong y học.) check Psychological – Thuộc về tâm lý Ví dụ: Psychological health is just as important as physical health. (Sức khỏe tâm lý cũng quan trọng như sức khỏe thể chất.) check Ecological – Thuộc về sinh thái Ví dụ: Ecological conservation helps preserve biodiversity. (Bảo tồn sinh thái giúp duy trì đa dạng sinh học.)