VIETNAMESE

thuốc

dược liệu

ENGLISH

drug

  

NOUN

/drʌɡ/

medicine

Thuốc là chế phẩm có chứa dược chất hoặc dược liệu dùng cho người nhằm Mục đích phòng bệnh, chẩn đoán bệnh, chữa bệnh.

Ví dụ

1.

Họ cho rằng loại thuốc mới sẽ giúp ổn định huyết áp.

They claim that the new drug normalizes blood pressure.

2.

Thuốc có thể gây hại nếu dùng quá liều lượng.

The drug can be harmful if taken in excess.

Ghi chú

Chúng ta cùng phân biệt hai khái niệm dễ gây nhầm lẫn trong tiếng Anh là medicine và drug nha!
- medicine (dược liệu): This medicine acts upon the heart. (Dược liệu này tác động trực tiếp lên tim.)
- drug (thuốc): Taking a lot of drugs simultaneous might not be good for your health. (Uống quá nhiều thuốc cùng một lúc sẽ không tốt cho sức khỏe của bạn.)