VIETNAMESE
thước có thang phụ kèm với thang chính
thước đo chính xác, thước phụ
ENGLISH
vernier caliper
/ˈvɜːrniər ˈkælɪpər/
precision caliper
Thước có thang phụ kèm với thang chính là thước đo đặc biệt có thêm thang phụ để đo chính xác hơn.
Ví dụ
1.
Thước có thang phụ cho kết quả đo chính xác.
The vernier caliper provided accurate readings.
2.
Thước có thang phụ được sử dụng trong phòng thí nghiệm.
Vernier calipers are used in laboratories.
Ghi chú
Vernier caliper là một từ vựng thuộc lĩnh vực đo lường kỹ thuật và cơ khí. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Sliding scale – Thang đo trượt
Ví dụ:
A vernier caliper uses a sliding scale for enhanced accuracy.
(Thước cặp có thang phụ sử dụng thang đo trượt để tăng độ chính xác.)
Main scale – Thang đo chính
Ví dụ:
The main scale of a vernier caliper provides the primary reading.
(Thang đo chính của thước cặp cung cấp số đo cơ bản.)
Vernier scale – Thang đo phụ
Ví dụ:
The vernier scale on the caliper allows for highly precise measurements.
(Thang đo phụ trên thước cặp giúp đo đạc cực kỳ chính xác.)
Mechanical caliper – Thước cặp cơ khí
Ví dụ:
A vernier caliper is a type of mechanical caliper used in precision engineering.
(Thước cặp có thang phụ là một loại thước cặp cơ khí được sử dụng trong kỹ thuật chính xác.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết