VIETNAMESE

thước chạy

thước đo dài, thước cuộn di động

word

ENGLISH

rolling tape measure

  
NOUN

/ˈroʊlɪŋ teɪp ˈmeʒər/

rolling ruler

Thước chạy là dụng cụ đo chiều dài di chuyển được.

Ví dụ

1.

Thước chạy được dùng để đo cánh đồng.

The rolling tape measure was used to measure the field.

2.

Thước chạy lý tưởng để đo các khu vực lớn.

Rolling measures are ideal for large areas.

Ghi chú

Rolling tape measure là một từ vựng thuộc lĩnh vực xây dựngđo lường. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Measuring wheel – Bánh xe đo chiều dài Ví dụ: A rolling tape measure functions similarly to a measuring wheel. (Thước chạy hoạt động tương tự như bánh xe đo chiều dài.) check Surveyor’s tape – Thước dây đo khoảng cách dài Ví dụ: A surveyor’s tape is used for land measurement, unlike a rolling tape measure. (Thước dây khảo sát được sử dụng để đo đất, khác với thước chạy.) check Retractable tape measure – Thước dây rút tự động Ví dụ: Unlike a rolling tape measure, a retractable tape measure has a built-in return mechanism. (Khác với thước chạy, thước dây rút có cơ chế tự thu hồi.) check Distance counter – Thiết bị đếm khoảng cách Ví dụ: A rolling tape measure is sometimes combined with a distance counter for accuracy. (Thước chạy đôi khi được kết hợp với thiết bị đếm khoảng cách để tăng độ chính xác.)