VIETNAMESE

thuốc bắc

ENGLISH

vietnamese herb

  

NOUN

/viɛtnɑˈmis ɜrb/

Thuốc Bắc là cách gọi ở Việt Nam đối với các loại thuốc được sử dụng trong Đông y của Trung Quốc.

Ví dụ

1.

Bác sĩ có khuyên bạn uống thuốc bắc không?

Did your doctor recommend you to take Vietnamese herb?

2.

Khi còn nhỏ, tôi thực sự không thích uống thuốc bắc.

As a kid I really don't like Vietnamese herb.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh nói về một số loại thuốc chia theo nguồn gốc nha!
- traditional Chinese medicine (đông y): It takes long time to properly cook traditional chinese medicine. (Phải tốn rất nhiều thời gian để sắc các loại thuốc đông y.)
- Vietnamese herb (thuốc nam, thuốc bắc): My grandmother definite prefer using Vietnamese herb. (Bà tôi chắc chắn là thích sử dụng thuốc nam hơn.)
- medicine (thuốc tây): You have to take medicine with a lot of water. (Bạn cần phải uống thuốc tây với rất nhiều nước.)