VIETNAMESE

thùng hàng

thùng vận chuyển, thùng đóng hàng

word

ENGLISH

shipping container

  
NOUN

/ˈʃɪpɪŋ kənˈteɪnər/

cargo box

Thùng hàng là thùng dùng để đóng gói và vận chuyển hàng hóa.

Ví dụ

1.

Thùng hàng được xếp lên xe tải.

The shipping container was loaded onto the truck.

2.

Thùng hàng là tiêu chuẩn trong ngành vận tải.

Shipping containers are standard in logistics.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của shipping container nhé! check Cargo container – Thùng hàng vận chuyển

Phân biệt: Cargo container thường dùng để vận chuyển hàng hóa trên tàu, xe tải hoặc máy bay.

Ví dụ: The cargo container was loaded with electronics. (Thùng hàng vận chuyển chứa đầy thiết bị điện tử.) check Freight container – Thùng hàng hóa

Phân biệt: Freight container thường dùng trong ngành logistics để vận chuyển hàng số lượng lớn.

Ví dụ: The freight container was securely sealed before shipping. (Thùng hàng hóa được niêm phong chắc chắn trước khi vận chuyển.) check Storage container – Thùng lưu trữ hàng hóa

Phân biệt: Storage container là thùng lớn dùng để chứa hàng hóa trong kho trước khi vận chuyển.

Ví dụ: The warehouse is full of storage containers. (Kho hàng đầy các thùng lưu trữ hàng hóa.) check Intermodal container – Thùng hàng liên phương thức

Phân biệt: Intermodal container là thùng hàng có thể vận chuyển bằng nhiều phương tiện khác nhau như tàu, xe tải, và máy bay.

Ví dụ: Intermodal containers make global trade more efficient. (Thùng hàng liên phương thức giúp thương mại toàn cầu hiệu quả hơn.)