VIETNAMESE

thuế nhập khẩu thông thường

Thuế nhập khẩu cơ bản

word

ENGLISH

General Import Tariff

  
NOUN

/ˈʤɛnərəl ˈɪmpɔːt ˈtærɪf/

Standard Tariff

Thuế nhập khẩu thông thường là loại thuế áp dụng trên hàng hóa nhập khẩu từ các quốc gia không có thỏa thuận ưu đãi.

Ví dụ

1.

Chính sách mới đã giảm thuế nhập khẩu thông thường.

The new policy reduced general import tariffs.

2.

Thuế nhập khẩu thông thường áp dụng cho các nước không có thỏa thuận ưu đãi.

General import tariffs apply to non-preferential countries.

Ghi chú

Thuế nhập khẩu thông thường là một từ vựng thuộc lĩnh vực thương mại quốc tế và thuế quan. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Standard Tariff Rate - Thuế suất chuẩn Ví dụ: General import tariffs apply standard tariff rates on imported goods. (Thuế nhập khẩu thông thường áp dụng thuế suất chuẩn lên hàng hóa nhập khẩu.) check Import Duty - Thuế nhập khẩu Ví dụ: Import duties are part of the general import tariff structure. (Thuế nhập khẩu là một phần của cấu trúc thuế nhập khẩu thông thường.) check Trade Policy - Chính sách thương mại Ví dụ: General import tariffs are influenced by national trade policies. (Thuế nhập khẩu thông thường bị ảnh hưởng bởi các chính sách thương mại quốc gia.)