VIETNAMESE
thuê bao
ENGLISH
subscriber
NOUN
/səbˈskraɪbər/
Thuê bao là thuê để dùng, chỉ tính thời gian, chứ không tính số lần sử dụng (nhưng thường có hạn chế trong một mức quy định).
Ví dụ
1.
Tốc độ tăng trưởng thuê bao đang bắt đầu chậm lại.
Subscriber growth rates are starting to slow.
2.
Thiết bị thuê bao chỉ cần được nâng cấp ở những gia đình sẵn sàng trả tiền cho các dịch vụ gia tăng.
Subscriber equipment needs to be upgraded only in those homes that are willing to pay for the incremental services.
Ghi chú
Cách dùng từ subscriber:
- subscriber to: The company has 2.6 million subscribers to its digital service.
(Công ty có 2,6 triệu người đăng ký dịch vụ kỹ thuật số của mình.)