VIETNAMESE

cước thuê bao

phí thuê bao định kỳ

word

ENGLISH

Subscription fee

  
NOUN

/səbˈskrɪpʃən fiː/

Recurring fee

"Cước thuê bao" là khoản phí trả định kỳ cho dịch vụ thuê bao.

Ví dụ

1.

Cước thuê bao cung cấp quyền truy cập vào các tính năng cao cấp.

Subscription fees grant access to premium features.

2.

Cước thuê bao bao gồm phí thành viên hàng năm.

Subscription fees cover annual memberships.

Ghi chú

Cước thuê bao là một từ vựng thuộc lĩnh vực viễn thông và dịch vụ. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Monthly subscription - Thuê bao hàng tháng Ví dụ: The monthly subscription includes unlimited calls and texts. (Thuê bao hàng tháng bao gồm cuộc gọi và tin nhắn không giới hạn.) check Annual fee - Phí thường niên Ví dụ: An annual fee is required for premium membership. (Phí thường niên được yêu cầu cho thành viên cao cấp.) check Membership fee - Phí thành viên Ví dụ: The gym charges a membership fee for all new members. (Phòng gym tính phí thành viên cho tất cả các thành viên mới.)