VIETNAMESE

thu nhập trung bình thấp

Thu nhập trung bình yếu

word

ENGLISH

Lower-Median Income

  
NOUN

/ˈloʊər ˈmiːdiən ˈɪnkʌm/

Sub-Average Earnings

Thu nhập trung bình thấp là mức thu nhập nằm dưới ngưỡng trung bình nhưng không quá thấp.

Ví dụ

1.

Chương trình hỗ trợ các hộ gia đình có thu nhập trung bình thấp.

The program provides assistance for lower-median income households.

2.

Các gia đình có thu nhập trung bình thấp gặp nhiều thách thức riêng.

Lower-median income families face unique challenges.

Ghi chú

Từ Thu nhập trung bình thấp là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế và xã hội học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Lower Income Bracket - Phân khúc thu nhập thấp hơn Ví dụ: People in the lower income bracket are classified as lower-median income earners. (Những người thuộc phân khúc thu nhập thấp hơn được xếp vào nhóm thu nhập trung bình thấp.) check Modest Earnings - Thu nhập khiêm tốn Ví dụ: Lower-median income reflects modest earnings within a population. (Thu nhập trung bình thấp phản ánh mức thu nhập khiêm tốn trong một nhóm dân cư.) check Economic Vulnerability - Tính dễ bị tổn thương về kinh tế Ví dụ: Individuals with lower-median income often face economic vulnerability. (Những người có thu nhập trung bình thấp thường đối mặt với tính dễ bị tổn thương về kinh tế.)