VIETNAMESE

thu nhập khác

Thu nhập phụ

word

ENGLISH

Other Income

  
NOUN

/ˈʌðər ˈɪnkʌm/

Miscellaneous Income

Thu nhập khác là các khoản thu nhập không nằm trong các hoạt động kinh doanh chính.

Ví dụ

1.

Báo cáo nêu bật sự tăng trưởng từ các nguồn thu nhập khác.

The report highlights growth in other income sources.

2.

Thu nhập khác bao gồm thu nhập từ cho thuê và bản quyền.

Other income includes rental income and royalties.

Ghi chú

Thu nhập khác là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và kế toán, chỉ các nguồn thu nhập không nằm trong hoạt động kinh doanh chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Non-Operating Income - Thu nhập không từ hoạt động kinh doanh Ví dụ: Other income is often categorized as non-operating income. (Thu nhập khác thường được phân loại là thu nhập không từ hoạt động kinh doanh.) check Miscellaneous Income - Thu nhập lặt vặt Ví dụ: Miscellaneous income includes small, irregular earnings. (Thu nhập lặt vặt bao gồm các khoản thu nhập nhỏ và không thường xuyên.) check Interest and Dividends - Tiền lãi và cổ tức Ví dụ: Interest and dividends are common forms of other income. (Tiền lãi và cổ tức là các hình thức thu nhập khác phổ biến.)