VIETNAMESE
thoát y
ENGLISH
take off clothes
/teɪk ɔf kloʊz/
Thoát y là động từ có nghĩa là cởi quần áo, một phần hoặc hoàn toàn.
Ví dụ
1.
Người nghệ sĩ đã quyết định thoát y như một hình thức biểu diễn nghệ thuật.
The artist decided to take off clothes as a form of artistic expression.
2.
Cần tôn trọng lựa chọn thoát y của các nghệ sĩ cho tác phẩm sáng tạo.
It's essential to respect the choice of artists who take off clothes for their creative work.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ take off clothes khi nói hoặc viết nhé!
Take off winter clothes – Cởi đồ mùa đông
Ví dụ:
She took off her heavy winter clothes as she entered the warm room.
(Cô ấy cởi bỏ quần áo mùa đông nặng nề khi bước vào phòng ấm.)
Take off wet clothes – Cởi quần áo ướt
Ví dụ:
He took off his wet clothes after getting caught in the rain.
(Anh ấy cởi quần áo ướt sau khi bị dính mưa.)
Take off formal clothes – Cởi đồ trang trọng
Ví dụ:
After the event, she took off her formal clothes and changed into something comfortable.
(Sau sự kiện, cô ấy cởi đồ trang trọng và thay đồ thoải mái hơn.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết