VIETNAMESE

thiếu việc làm

thất nghiệp

word

ENGLISH

Unemployed

  
ADJ

/ˌʌnɪmˈplɔɪd/

jobless

Thiếu việc làm là tình trạng không có đủ công việc cho người lao động.

Ví dụ

1.

Nhiều người trẻ vẫn thiếu việc làm.

Many young people remain unemployed.

2.

Dân số thiếu việc làm đang gia tăng.

The unemployed population is increasing.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Unemployed nhé! check Jobless – Không có việc làm Phân biệt: Jobless mô tả người không có công việc hoặc đang tìm kiếm công việc. Ví dụ: He has been jobless for six months. (Anh ấy đã thất nghiệp suốt sáu tháng.) check Out of work – Thất nghiệp Phân biệt: Out of work chỉ tình trạng không có công việc, thường do không tìm được việc làm. Ví dụ: She’s been out of work since last year. (Cô ấy đã thất nghiệp từ năm ngoái.) check Unoccupied – Không có công việc Phân biệt: Unoccupied mô tả tình trạng không có việc làm hoặc không làm gì trong thời gian hiện tại. Ví dụ: The position is still unoccupied and waiting for a candidate. (Vị trí này vẫn chưa có người và đang chờ ứng viên.)