VIETNAMESE

thì hiện tại đơn

word

ENGLISH

Present simple

  
NOUN

/ˈprɛznt ˈsɪmpl/

“Thì hiện tại đơn” là cấu trúc diễn đạt hành động xảy ra thường xuyên hoặc sự thật hiển nhiên.

Ví dụ

1.

Mặt trời mọc ở hướng đông.

The sun rises in the east.

2.

Anh ấy làm việc mỗi ngày.

He works every day.

Ghi chú

Từ Present simple là một từ vựng thuộc lĩnh vực ngữ pháp. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Habitual action – Hành động thường xuyên Ví dụ: The present simple is used to describe a habitual action, such as I eat breakfast every day. (Hiện tại đơn được sử dụng để miêu tả hành động thường xuyên, như Tôi ăn sáng mỗi ngày.) check General truth – Sự thật chung Ví dụ: The present simple is also used to state general truths, like The sun rises in the east. (Hiện tại đơn cũng được dùng để nói về sự thật chung, như Mặt trời mọc ở phía đông.) check Fact – Sự thật Ví dụ: In the present simple, we often express facts, such as Water boils at 100°C. (Trong hiện tại đơn, chúng ta thường diễn tả các sự thật, như Nước sôi ở 100°C.)