VIETNAMESE

hiện tại

ENGLISH

present

  

NOUN

/ˈprɛzənt/

Hiện tại là một sự thật hiển nhiên theo khái niệm trừu tượng mà ta đã nghe đến nhưng ta không thể nào bắt gặp nó.

Ví dụ

1.

Các giáo viên cảm thấy chương trình học hiện nay quá hạn hẹp.

Teachers feel that the present curriculum is too narrow.

2.

Anh ấy rất mất niềm tin vào chính phủ hiện tại.

He's very disillusioned with the present government.

Ghi chú

Một số nghĩa khác của present:
- món quà (present): They gave me theatre tickets as a present.
(Họ đã tặng tôi vé xem phim như một món quà.)
- có mặt (present): The whole family was present.
(Cả gia đình đã có mặt đông đủ.)