VIETNAMESE

theo chiều ngang

ngang, ngang dọc

word

ENGLISH

Horizontally

  
ADV

/ˌhɒrɪˈzɒntəli/

Across, Laterally

“Theo chiều ngang” là hướng di chuyển song song với mặt đất.

Ví dụ

1.

Bức tranh được treo theo chiều ngang trên tường.

The picture is hung horizontally on the wall.

2.

Kéo ngăn kéo theo chiều ngang để đóng lại.

Slide the drawer horizontally to close it.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Horizontally nhé! check Sideways – Nghiêng sang một bên Phân biệt: Sideways mô tả hướng di chuyển hoặc bố trí sang một bên theo chiều ngang. Ví dụ: The picture was hung sideways on the wall. (Bức tranh được treo nghiêng trên tường.) check Laterally – Về phía bên Phân biệt: Laterally mô tả di chuyển hoặc mở rộng theo chiều ngang, từ trái sang phải hoặc ngược lại. Ví dụ: The object was moved laterally across the surface. (Vật thể được di chuyển theo chiều ngang trên bề mặt.) check Across – Xuyên qua, theo chiều ngang Phân biệt: Across mô tả một chuyển động hoặc sự phân bố từ bên này sang bên kia của một bề mặt hoặc khu vực. Ví dụ: The car traveled across the bridge. (Chiếc xe di chuyển qua cầu.)