VIETNAMESE

tiền tiết kiệm

tiền gửi tiết kiệm

ENGLISH

savings

  

NOUN

/ˈseɪvɪŋz/

Tiền tiết kiệm là một hình thức để người dân gửi tiền vào ngân hàng sau đó hưởng lãi suất tiết kiệm tương ứng với kỳ hạn gửi.

Ví dụ

1.

Người dân ngày càng tham lam hơn, ném tiền tiết kiệm và tiền hưu trí của họ vào thị trường.

Folks got more and more greedy, throwing their life savings and retirement money into the market.

2.

Nhiều người đã dành hết tiền tiết kiệm của họ để đầu tư vào mua nhà và kinh doanh.

Many people had put their life savings in their homes and in their businesses.

Ghi chú

Một thành ngữ với savings:
- trích một khoản từ tiền tiết kiệm (dip into one's savings): I had to dip into my savings in order to pay for my vacation.
(Tôi đã phải trích một khoản từ tiền tiết kiệm để chi trả cho kỳ nghỉ của mình.)