VIETNAMESE

thể khẳng định

khẳng định

word

ENGLISH

affirmative

  
NOUN

/əˈfɜrmətɪv/

positive

“Thể khẳng định” là thể ngữ pháp biểu thị sự khẳng định.

Ví dụ

1.

Câu này ở thể khẳng định.

The statement is in the affirmative form.

2.

Sử dụng thể khẳng định để đưa ra tuyên bố mạnh mẽ.

Use the affirmative to make a strong claim.

Ghi chú

Từ Affirmative là một từ vựng thuộc lĩnh vực ngữ pháp. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Positive – Tích cực Ví dụ: An affirmative answer is a positive response, indicating agreement. (Câu trả lời khẳng định là một phản hồi tích cực, chỉ sự đồng ý.) check Negative – Phủ định Ví dụ: The affirmative statement is the opposite of the negative one. (Câu khẳng định là sự trái ngược của câu phủ định.) check Confirmation – Xác nhận Ví dụ: The manager gave an affirmative reply, confirming the meeting time. (Quản lý đã đưa ra một câu trả lời khẳng định, xác nhận thời gian cuộc họp.)