VIETNAMESE

thể giả định

thể giả định ngữ pháp

word

ENGLISH

subjunctive

  
NOUN

/səbˈdʒʌŋktɪv/

conditional

“Thể giả định” là thể ngữ pháp diễn tả điều kiện hoặc giả thuyết.

Ví dụ

1.

Động từ thể giả định thường diễn đạt ước muốn.

Subjunctive verbs often express wishes.

2.

Nếu tôi là bạn là một câu thể giả định.

If I were you is a subjunctive clause.

Ghi chú

Từ Subjunctive là một từ vựng thuộc lĩnh vực ngữ pháp. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Indicative – Cách thức khẳng định Ví dụ: The subjunctive mood is used to express wishes or hypothetical situations, unlike the indicative mood which is used for statements of fact. (Thể giả định được dùng để diễn đạt mong ước hoặc tình huống giả định, trái ngược với thể khẳng định dùng để đưa ra các tuyên bố sự thật.) check Conditional – Câu điều kiện Ví dụ: In the subjunctive mood, the verb tense often reflects a conditional idea. (Trong thể giả định, thì động từ thường phản ánh một ý tưởng điều kiện.) check Imperative – Mệnh lệnh Ví dụ: The imperative mood is used to give commands, while the subjunctive is for expressing desires. (Thể mệnh lệnh được sử dụng để ra lệnh, trong khi thể giả định dùng để diễn đạt mong muốn.)