VIETNAMESE

thanh toán tiền điện

trả hóa đơn điện

word

ENGLISH

Electricity bill payment

  
NOUN

/ɪˌlɛktrɪsɪti ˈbɪl ˈpeɪmənt/

utility payment

"Thanh toán tiền điện" là việc trả khoản phí sử dụng dịch vụ điện năng theo hóa đơn định kỳ.

Ví dụ

1.

Anh ấy đã thiết lập thanh toán tiền điện tự động qua ngân hàng.

He set up automatic electricity bill payment through his bank.

2.

Thanh toán tiền điện đúng hạn đảm bảo dịch vụ không bị gián đoạn.

Timely electricity bill payments ensure uninterrupted service.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của electricity bill payment nhé! check Utility bill payment - Thanh toán hóa đơn tiện ích Phân biệt: Utility bill payment là việc thanh toán cho các dịch vụ cơ bản như điện, nước, gas, trong đó có bao gồm electricity bill payment. Ví dụ: The utility bill payment is due on the 15th of every month. (Thanh toán hóa đơn tiện ích phải được thực hiện vào ngày 15 hàng tháng.) check Energy bill payment - Thanh toán hóa đơn năng lượng Phân biệt: Energy bill payment đề cập đến việc thanh toán cho các dịch vụ cung cấp năng lượng, bao gồm điện và gas, trong khi electricity bill payment chỉ liên quan đến điện. Ví dụ: The energy bill payment covers both electricity and gas consumption. (Thanh toán hóa đơn năng lượng bao gồm cả tiền điện và gas.) check Power bill payment - Thanh toán hóa đơn điện Phân biệt: Power bill payment tương tự như electricity bill payment, nhưng dùng từ "power" để chỉ nguồn năng lượng được cung cấp cho các thiết bị điện. Ví dụ: The power bill payment was higher than usual due to increased usage. (Thanh toán hóa đơn điện cao hơn bình thường do mức sử dụng tăng.)