VIETNAMESE

điểm hệ 10

thang điểm 10

ENGLISH

10-point scale

  

NOUN

/tɛn-pɔɪnt skeɪl/

Điểm hệ 10 thường được dùng để đánh giá kết quả học tập của học sinh trung học cơ sở, trung học phổ thông và các trường trung cấp/ cao đẳng/ đại học áp dụng phương pháp đào tạo theo niên chế.

Ví dụ

1.

Tôi đạt được 9.6 trên thang điểm hệ 10.

I scored a 9.6 on a 10 point scale.

2.

Điểm ở các thang điểm khác phải được quy đổi về điểm hệ 10.

Grades on other scales must be converted into a 10-point scale.

Ghi chú

Cùng phân biệt point, mark, score và grade nha!
- mark: số điểm đạt được trong một bài kiểm tra hay bài tập, được biểu thị bằng chữ số, chữ cái hoặc đơn vị phần trăm.
- grade: số điểm đạt được trong một bài thi, được biểu thị bằng số, chữ cái hoặc đơn vị phần trăm, dùng để đánh giá cấp độ thành tích tổng thể một khoá học.
- score: số điểm đạt được trong một bài kiểm tra hoặc trận đấu, là tỉ số chung cuộc của một cuộc thi đấu, thể hiện bằng số.
- point: mỗi đơn vị điểm được thêm vào mỗi khi trả lời đúng một câu hỏi hay ghi bàn, thể hiện bằng số.