VIETNAMESE

thâm hụt thương mại

thiếu hụt thương mại

word

ENGLISH

Trade deficit

  
NOUN

/treɪd ˈdɛfɪsɪt/

import-export gap

"Thâm hụt thương mại" là tình trạng nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ vượt quá giá trị xuất khẩu.

Ví dụ

1.

Thâm hụt thương mại gia tăng do nhập khẩu tăng cao.

The trade deficit widened due to increased imports.

2.

Thâm hụt thương mại thường phản ánh sự mất cân đối kinh tế của quốc gia.

Trade deficits often reflect a country’s economic imbalance.

Ghi chú

Từ thâm hụt thương mại là một từ vựng thuộc lĩnh vực thương mại quốc tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Balance of trade - Cán cân thương mại Ví dụ: A trade deficit reflects a negative balance of trade for the country. (Thâm hụt thương mại phản ánh cán cân thương mại âm của quốc gia.) check Import dependency - Phụ thuộc nhập khẩu Ví dụ: Trade deficits are often caused by high import dependency. (Thâm hụt thương mại thường do phụ thuộc quá nhiều vào nhập khẩu.) check Export promotion - Thúc đẩy xuất khẩu Ví dụ: Export promotion strategies can help reduce a trade deficit. (Các chiến lược thúc đẩy xuất khẩu có thể giúp giảm thâm hụt thương mại.) check Currency devaluation - Mất giá tiền tệ Ví dụ: Currency devaluation may worsen a trade deficit in the short term. (Mất giá tiền tệ có thể làm trầm trọng thêm thâm hụt thương mại trong ngắn hạn.)